Lê-vi Ký 11:16
TSK
chim đà điểu, chim ụt, chim thủy kê, chim bò cắc và các loại giống chúng nó;
TSK
Treasury of Scripture Knowledge references in Cadman.
chim đà điểu, chim ụt, chim thủy kê, chim bò cắc và các loại giống chúng nó;
Tôi bèn trở thành anh em của chó rừng, Và bầu bạn của con đà điểu.
Tôi rầm rì như chim hạc chim yến; gù như chim bò câu; mắt tôi nhìn trên cao nên nỗi mỏi. Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi đương cơn sầu khổ, xin Ngài bảo lãnh tôi.
Những bầy thú vật sẽ nằm ở giữa nó; hết thảy các loài thú khác, cả đến chim bò nông và con nhím cũng ở trên những đầu trụ nó. Tiếng chim kêu nghe nơi cửa sổ, sự hoang vu ở nơi ngạch cửa, và những mái gỗ bá hương đã bị dỡ đi.